Trục Cam Phanh 3Y6F53510000 YAMAHA
Trục Cam Phanh 3Y6F53510000 YAMAHA
SKU3Y6F53510000
Thương hiệuYAMAHA
SKU: 3Y6F53510000

Trục Cam Phanh 3Y6F53510000 YAMAHA

Phụ tùng xe máy mã 3Y6F53510000 — thương hiệu YAMAHA.

Có thể bạn quan tâm?

Bu Lông 901010627800 YAMAHA SIRIUS FI
901010627800
Đang cập nhật
14
Đai Ốc 953070660000 YAMAHA SIRIUS FI
953070660000
Đang cập nhật
19
Tấm Báo Độ Mòn Má Phanh 5HUF533A0000 YAMAHA SIRIUS FI
5HUF533A0000
Đang cập nhật
21
Tấm Báo Độ Mòn Má Phanh 5VDF533A0000 YAMAHA
5VDF533A0000
Đang cập nhật
12
Bộ Nan Hoa Trước 5SDF51041000 YAMAHA SIRIUS CARB SW DRUM
5SDF51041000
Đang cập nhật
22
Cần Cắm Phanh 2S0F53550000 YAMAHA
2S0F53550000
Đang cập nhật
11
Lò Xo 905061500100 YAMAHA
905061500100
Đang cập nhật
10
Thanh Giữ Trục Sau 5VTF51550000 YAMAHA SIRIUS FI
5VTF51550000
Đang cập nhật
17
Nồi Bắt Nhông Sau 5HUF53660000 YAMAHA
5HUF53660000
Đang cập nhật
16
Lò Xo 905061200100 YAMAHA
905061200100
Đang cập nhật
9

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 3Y6F53510000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 3Y6F53510000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 3Y6F53510000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG 28 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 (2S11) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 31 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 (2S11) (A)[2] (YAMAHA); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG 28 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110E JUPITER-MX BẠC 3 2006 (2S11) (B)[3] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 31 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110E JUPITER-MX BẠC 3 2006 (2S11) (B)[4] (YAMAHA); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG 28 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110E JUPITER-MX XANH LỤC 2006 (2S11) (C)[5] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 31 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110E JUPITER-MX XANH LỤC 2006 (2S11) (C)[6] (YAMAHA); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG 28 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110E JUPITER-MX TÍM ĐẬM 2006 (2S11) (D)[7] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 31 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110E JUPITER-MX TÍM ĐẬM 2006 (2S11) (D)[8] (YAMAHA); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 31 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 (2S01) (A)[9] (YAMAHA); và chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG 31 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110SE JUPITER-MX BẠC 3 2006 (2S01) (B)[10] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 28 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 (2S11) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 ĐỎ CỜ (2S11) (A) · chi tiết số 20
  2. BỘ PHỤ TÙNG 31 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 (2S11) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110E JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 ĐỎ CỜ (2S11) (A) · chi tiết số 13
  3. BỘ PHỤ TÙNG 28 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110E JUPITER-MX BẠC 3 2006 (2S11) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110E JUPITER-MX BẠC 3 2006 BẠC 3 (2S11) (B) · chi tiết số 20
  4. BỘ PHỤ TÙNG 31 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110E JUPITER-MX BẠC 3 2006 (2S11) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110E JUPITER-MX BẠC 3 2006 BẠC 3 (2S11) (B) · chi tiết số 13
  5. BỘ PHỤ TÙNG 28 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110E JUPITER-MX XANH LỤC 2006 (2S11) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110E JUPITER-MX XANH LỤC 2006 XANH LỤC (2S11) (C) · chi tiết số 20
  6. BỘ PHỤ TÙNG 31 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110E JUPITER-MX XANH LỤC 2006 (2S11) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110E JUPITER-MX XANH LỤC 2006 XANH LỤC (2S11) (C) · chi tiết số 13
  7. BỘ PHỤ TÙNG 28 BÁNH TRƯỚC PHANH CƠ YAMAHA T110E JUPITER-MX TÍM ĐẬM 2006 (2S11) (D) — YAMAHA · CATALOGUE T110E JUPITER-MX TÍM ĐẬM 2006 TÍM ĐẬM (2S11) (D) · chi tiết số 20
  8. BỘ PHỤ TÙNG 31 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110E JUPITER-MX TÍM ĐẬM 2006 (2S11) (D) — YAMAHA · CATALOGUE T110E JUPITER-MX TÍM ĐẬM 2006 TÍM ĐẬM (2S11) (D) · chi tiết số 13
  9. BỘ PHỤ TÙNG 31 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 (2S01) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110SE JUPITER-MX ĐỎ CỜ 2006 ĐỎ CỜ (2S01) (A) · chi tiết số 13
  10. BỘ PHỤ TÙNG 31 BÁNH SAU NAN HOA YAMAHA T110SE JUPITER-MX BẠC 3 2006 (2S01) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110SE JUPITER-MX BẠC 3 2006 BẠC 3 (2S01) (B) · chi tiết số 13

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.