Tấm phản quang phải sau 33741-MS6-921 HONDA CB 250, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, VARIO 160, VISION 110
Tấm phản quang phải sau 33741-MS6-921 HONDA CB 250, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, VARIO 160, VISION 110
SKU33741MS6921
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB1000R, CB250 NIGHTHAWK, CBR150R, DREAM 110, FUTURE 125, GOLDWING, ICON E, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 160, REBEL 1100, SH 125/150, VARIO 160, VISION 110
NămCB1000R: 2023 | CB250 NIGHTHAWK | CBR150R: 2021 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | GOLDWING: 2023 | ICON E: 2025 | LEAD 125: 2013,2014,2015 | PCX: 2014,2015,2016,2017 | PCX 125: 2013 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014
Giá lẻ 39.178đ
SKU: 33741MS6921 📄 Tải PDF

Tấm phản quang phải sau 33741-MS6-921 HONDA CB 250, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, SH 125, SH 150, VARIO 160, VISION 110

39.178đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 33741MS6921 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB1000R, CB250 NIGHTHAWK, CBR150R, DREAM 110, FUTURE 125, GOLDWING, ICON E, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 160, REBEL 1100, SH 125/150, VARIO 160, VISION 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−37,5%
24.468đ
Đại lý nhỏ
C03−41,1%
23.087đ
Đại lý vừa
C02−44,1%
21.903đ
Đại lý lớn
C01−47,4%
20.620đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Nắp mở bình xăng *NH1* 64405-K1Z-J10ZA HONDA PCX 160
64405K1ZJ10ZA
34.830đ
2
Bạc đệm 61104-422-000 HONDA CB1000R
61104422000
92.787đ
2
Chắn bùn sau 80100-KZV-V30 HONDA DREAM 110
80100KZVV30
195.926đ
2
Cao su a chóa đèn sau 33705-KW7-900 HONDA CB 500, DREAM 110, FUTURE 125, SH 125, SH 150, WAVE 110, WINNER R
33705KW7900
10.854đ
1
Giá bắt 50203-MKJ-E50 HONDA CB 1000
50203MKJE50
196.840đ
3
Bạc đệm lọc khí 17232-KYJ-900 HONDA CB 500, VISION 110
17232KYJ900
30.148đ
1
Giá bắt chắn bùn sau 50186-K45-N40 HONDA CB
50186K45N40
502.670đ
3
Giá bắt ecu 50301-K73-V40 HONDA FUTURE 125
50301K73V40
32.536đ
2
Đệm sau bình xăng 17615-MCA-000 HONDA GOLDWING
17615MCA000
118.755đ
1
Giá đỡ hỗ trợ bình ắc quy 50330-MKC-A00 HONDA GOLDWING
50330MKCA00
1.734.129đ
3

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 33741MS6921. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 33741MS6921". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 33741MS6921 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE BỘ ỐP THÂN XE HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[1] (HONDA , PCX , 2021); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CB250 NIGHTHAWK[2] (HONDA , CB250 NIGHTHAWK ); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA DREAM 110[3] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CB1000R (2023)[4] (HONDA , CB1000R , 2023); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CBR150R (2021)[5] (HONDA , CBR150R , 2021); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA FUTURE 125 K73[6] (HONDA , FUTURE , 2020); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA GOLDWING 2023[7] (HONDA , GOLDWING , 2023); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 1100 (2022)[8] (HONDA , REBEL 1100 , 2022); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 1100 (2023)[9] (HONDA , REBEL 1100 , 2023); và chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BUN SAU / ĐÈN BOI BIỂN BU HONDA VARIO 160 (2023)[10] (HONDA , VARIO , 2023). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE BỘ ỐP THÂN XE HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 1
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 23 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CB250 NIGHTHAWK — HONDA · CB250 NIGHTHAWK · CATALOGUE CB250 NIGHTHAWK · chi tiết số 1
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 1
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CB1000R (2023) — HONDA · CB1000R · 2023 · CATALOGUE CB1000R (2023) · chi tiết số 2
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CBR150R · 2021 · CATALOGUE CBR150R (2021) · chi tiết số 2
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 1
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 2
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 1100 (2022) — HONDA · REBEL 1100 · 2022 · CATALOGUE REBEL 1100 (2022) · chi tiết số 1
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 34 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA REBEL 1100 (2023) — HONDA · REBEL 1100 · 2023 · CATALOGUE REBEL 1100 (2023) · chi tiết số 1
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BUN SAU / ĐÈN BOI BIỂN BU HONDA VARIO 160 (2023) — HONDA · VARIO · 2023 · CATALOGUE VARIO 160 (2023) · chi tiết số 2

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.