Phanh Ắc Pít Tông 934501408800 YAMAHA
Phanh Ắc Pít Tông 934501408800 YAMAHA
SKU934501408800
Thương hiệuYAMAHA
SKU: 934501408800 📄 Tải PDF

Phanh Ắc Pít Tông 934501408800 YAMAHA

Phụ tùng xe máy mã 934501408800 — thương hiệu YAMAHA.

Có thể bạn quan tâm?

Ắc Piston 22K116330100 YAMAHA SIRIUS
22K116330100
Đang cập nhật
11
Xéc Măng 50M116100000 YAMAHA
50M116100000
Đang cập nhật
13
Bạc Xéc Măng 0.25 50M116040000 YAMAHA
50M116040000
Đang cập nhật
13
Bạc Xéc Măng 50M116102000 YAMAHA
50M116102000
Đang cập nhật
13
Bạc Xéc Măng 50M116060000 YAMAHA
50M116060000
Đang cập nhật
13
Bạc Séc Măng 50M116104000 YAMAHA
50M116104000
Đang cập nhật
13
Ắc Piston 4YSE16330000 YAMAHA
4YSE16330000
Đang cập nhật
9
Bộ Xéc Măng (Std) 5TNE16030000 YAMAHA JUPITER V
5TNE16030000
Đang cập nhật
11
Bạc Piston Cốt 2 5TNE16050000 YAMAHA
5TNE16050000
Đang cập nhật
11
Bạc Cốt 4 5TNE16070000 YAMAHA
5TNE16070000
Đang cập nhật
11

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 934501408800. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 934501408800". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 934501408800 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[2] (YAMAHA); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[3] (YAMAHA); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[4] (YAMAHA); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[5] (YAMAHA); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[6] (YAMAHA); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[7] (YAMAHA); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C)[8] (YAMAHA); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F)[9] (YAMAHA); và chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A)[10] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 12
  2. BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 12
  3. BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 12
  4. BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 12
  5. BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 12
  6. BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 12
  7. BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 10
  8. BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) · chi tiết số 10
  9. BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (F) · chi tiết số 10
  10. BỘ PHỤ TÙNG 02 TRỤC KHUỶU YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V ĐEN 2005 ĐEN (5VT7) (A) · chi tiết số 10

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.