ống dẫn khí 95005-351-1020 HONDA DREAM, WAVE
ống dẫn khí 95005-351-1020 HONDA DREAM, WAVE
SKU950053511020
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2017
Giá lẻ 28.941đ
SKU: 950053511020 📄 Tải PDF

ống dẫn khí 95005-351-1020 HONDA DREAM, WAVE

28.941đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 950053511020 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
11.401đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
10.700đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
10.174đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
9.647đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Ống 3.5x75 95005-350-7520 HONDA
950053507520
215.747đ
22
Ống 3.5x90 95005-350-9020 HONDA CBR1000RR
950053509020
91.101đ
14
Ống 3.5x130 95005-351-3020 HONDA CBR1000RR
950053513020
39.741đ
16
Vòng giữ ống dẫn xăng B7 95002-02070 HONDA Xe Ga, Xe Số
9500202070
10.854đ
11
Bu lông 6X8 95701-060-0800 HONDA FUTURE, SH, WAVE
957010600800
10.854đ
13
Bu lông 6X8 96001-060-0800 HONDA DREAM, FUTURE
960010600800
44.156đ
13
Ống 3.5x50 95005-350-5020 HONDA CBR1000RR
950053505020
146.410đ
21
Ống 3.5x160 95005-351-6020 HONDA CBR1000RR
950053516020
146.410đ
17
Kẹp ống nhiên liệu 90678-MN5-000 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, WAVE 110
90678MN5000
33.138đ
10
Bu lông 6x16 96001-060-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số
960010601600
10.854đ
14

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 950053511020. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 950053511020". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 950053511020 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E-23 THROTTLE BODY AFRICA TWIN CRF1100 2023[1] (HONDA, AFRICA TWIN CRF1100, 2023); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E-23 THROTTLE BODY AFRICA TWIN CRF1100 2024[2] (HONDA, AFRICA TWIN CRF1100, 2024); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E-23 THROTTLE BODY CBR1000RR(2019)[3] (HONDA, CBR1000RR, 2019); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 1 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[4] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 1 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[5] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ HONDA DREAM 110[6] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT GIÓ HONDA WAVE ALPHA 110[7] (HONDA , WAVE , 2024); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA WAVE 110 K89 (2017)[8] (HONDA , WAVE , 2017); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 20 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ HONDA WAVE 110 RSX[9] (HONDA , WAVE , 2012); và chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA BLADE 110[10] (HONDA , BLADE , 2016). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E-23 THROTTLE BODY AFRICA TWIN CRF1100 2023 — HONDA · AFRICA TWIN CRF1100 · 2023 · CATALOGUE AFRICA TWIN CRF1100 (2023) · chi tiết số 23
  2. BỘ PHỤ TÙNG E-23 THROTTLE BODY AFRICA TWIN CRF1100 2024 — HONDA · AFRICA TWIN CRF1100 · 2024 · CATALOGUE AFRICA TWIN CRF1100 (2024) · chi tiết số 23
  3. BỘ PHỤ TÙNG E-23 THROTTLE BODY CBR1000RR(2019) — HONDA · CBR1000RR · 2019 · CATALOGUE CBR1000RR (2019) · chi tiết số 15
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 1 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 12
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 1 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 12
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 12
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT GIÓ HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 12
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA WAVE 110 K89 (2017) — HONDA · WAVE · 2017 · CATALOGUE WAVE 110 K89 (2017) · chi tiết số 12
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 20 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 12
  10. BỘ PHỤ TÙNG F25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 12

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.