ống b van cấp khí 18653-KWW-B20 HONDA DREAM 110, WAVE 110
ống b van cấp khí 18653-KWW-B20 HONDA DREAM 110, WAVE 110
SKU18653KWWB20
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeBLADE 110, DREAM 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămBLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2017
Giá lẻ 150.023đ
SKU: 18653KWWB20

ống b van cấp khí 18653-KWW-B20 HONDA DREAM 110, WAVE 110

150.023đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 18653KWWB20 — thương hiệu HONDA, dòng xe BLADE 110, DREAM 110, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−11,2%
133.211đ
Đại lý nhỏ
C03−16,2%
125.691đ
Đại lý vừa
C02−20,5%
119.245đ
Đại lý lớn
C01−24,5%
113.337đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

ống a van cấp khí 18652-KZV-V30 HONDA DREAM 110
18652KZVV30
55.000đ
7
ống c van cấp khí 18654-KZV-V30 HONDA DREAM 110
18654KZVV30
22.000đ
9
Ống van kiểm soát khí 18652-KWW-A80 HONDA WAVE 110
18652KWWA80
131.760đ
7
ống nối C van kiểm soát khí 18654-KWW-A80 HONDA WAVE 110
18654KWWA80
139.320đ
9
Ống van kiểm soát khí 18652-KWW-B20 HONDA WAVE 110
18652KWWB20
188.295đ
7
ống nối C van kiểm soát khí 18654-KWW-A00 HONDA WAVE 110
18654KWWA00
184.680đ
9
Gioăng ống cấp khí 18645-MT4-730 HONDA DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
18645MT4730
15.120đ
6
Kẹp ống 90601-K27-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, WAVE 110
90601K27V01
8.640đ
10
Kẹp ống nhiên liệu 90678-MN5-000 HONDA AIR BLADE 110, CLICK 110, WAVE 110
90678MN5000
19.800đ
10
ống cấp khí 18640-KWB-920 HONDA DREAM 110, WAVE 110
18640KWB920
46.440đ
5

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 18653KWWB20. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 18653KWWB20". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 18653KWWB20 được xác nhận có mặt trong 9 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ HONDA DREAM 110[1] (HONDA , SUPER DREAM ); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA BLADE 110[2] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA BLADE 110[3] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA WAVE ALPHA 110[4] (HONDA , WAVE , 2021); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 20 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ HONDA WAVE 110 RSX[5] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT GIÓ HONDA WAVE ALPHA 110[6] (HONDA , WAVE , 2024); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 1 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[7] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA WAVE 110 K89 (2017)[8] (HONDA , WAVE , 2017); và chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 1 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[9] (HONDA , WAVE , 2013). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ HONDA DREAM 110 — HONDA · SUPER DREAM · CATALOGUE DREAM 110 · chi tiết số 8
  2. BỘ PHỤ TÙNG F25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 8
  3. BỘ PHỤ TÙNG F25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 8
  4. BỘ PHỤ TÙNG F25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2021 · CATALOGUE WAVE ALPHA 110 (2021+) · chi tiết số 8
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 20 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 8
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT GIÓ HONDA WAVE ALPHA 110 — HONDA · WAVE · 2024 · WAVE ALPHA 110 (2024) · chi tiết số 8
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 1 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 8
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 25 - 10 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA WAVE 110 K89 (2017) — HONDA · WAVE · 2017 · CATALOGUE WAVE 110 K89 (2017) · chi tiết số 8
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 1 CATALOGUE VAN HÚT KHÍ PHỤ HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 8

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.