Kẹp giữ dây điện máy phát 32961-K29-910 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
Kẹp giữ dây điện máy phát 32961-K29-910 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
SKU32961K29910
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150, SH MODE
NămAIR BLADE 125: 2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | SH 125/150: 2016,2017,2018,2019 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018
Giá lẻ 28.941đ
SKU: 32961K29910 📄 Tải PDF

Kẹp giữ dây điện máy phát 32961-K29-910 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE

28.941đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 32961K29910 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150, SH MODE.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
11.401đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
10.700đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
10.174đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
9.647đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Kẹp giữ dây điện máy phát 32961-KWN-900 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
32961KWN900
35.355đ
10
Thước thăm dầu 15651-KZR-600 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150
15651KZR600
35.355đ
9
Giá giữ dây điện động cơ 32962-K27-V00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150
32962K27V00
48.574đ
11
Kẹp dây cuộn phát điện b 32962-K1F-V00 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150
32962K1FV00
50.780đ
11
Bu lông cấy A xylanh 8x200.5 90031-KWN-900 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
90031KWN900
42.146đ
11
Bu lông 6x16 96001-060-1600 HONDA Xe Ga, Xe Số
960010601600
10.854đ
25
Thước thăm dầu 15651-K97-T00 HONDA PCX
15651K97T00
39.929đ
9
Thước thăm dầu 15651-K12-900 HONDA LEAD 125
15651K12900
41.356đ
9
Thước thăm dầu 15651-K01-900 HONDA SH 125, SH 150
15651K01900
34.827đ
9
Giá giữ dây điện động cơ 32962-KZR-600 HONDA SH 125, SH 150
32962KZR600
37.535đ
11

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 32961K29910. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 32961K29910". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 32961K29910 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN PHẢI HONDA AIR BLADE 125 - 150[1] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN PHẢI HONDA PCX[2] (HONDA , PCX , 2018); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA AIR BLADE 125[3] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2032); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA LEAD 125[4] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA LEAD 125[5] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA LEAD 125 K12 (2019+)[6] (HONDA , LEAD , 2019); chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA PCX 125 K35A (WW125E) 2013[7] (HONDA , PCX , 2013); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA SH 125 - SH 150[8] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA SH MODE[9] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); và chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E19 - 10 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN PHẢI HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020)[10] (HONDA , PCX , 2017,2018,2019,2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN PHẢI HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 10
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN PHẢI HONDA PCX — HONDA · PCX · 2018 · CATALOGUE PCX (01/2018+) · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2032 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 10
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 10
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 10
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA LEAD 125 K12 (2019+) — HONDA · LEAD · 2019 · CATALOGUE LEAD 125 K12 (2019+) · chi tiết số 10
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA PCX 125 K35A (WW125E) 2013 — HONDA · PCX · 2013 · CATALOGUE PCX 125 K35A (WW125E) (2013) · chi tiết số 26
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 10
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 10 CATALOGUE VÁCH MÁY PHẢI HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 10
  10. BỘ PHỤ TÙNG E19 - 10 CATALOGUE CÁCTE MÁY BÊN PHẢI HONDA PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017 - 2020) — HONDA · PCX · 2017,2018,2019,2020 · CATALOGUE PCX 125 / PCX 150 (WW125J WW150J) (2017-2020) · chi tiết số 10

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.