Kẹp dây 37215-MB6-831 HONDA AIR BLADE 110, VISION 110, WAVE 110
Kẹp dây 37215-MB6-831 HONDA AIR BLADE 110, VISION 110, WAVE 110
SKU37215MB6831
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, BLADE 110, VISION 110, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VISION 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RSX 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 30.148đ
SKU: 37215MB6831 📄 Tải PDF

Kẹp dây 37215-MB6-831 HONDA AIR BLADE 110, VISION 110, WAVE 110

30.148đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 37215MB6831 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, BLADE 110, VISION 110, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−52,7%
14.251đ
Đại lý nhỏ
C03−55,6%
13.374đ
Đại lý vừa
C02−57,8%
12.716đ
Đại lý lớn
C01−60%
12.059đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng giữ cụm dây điện 37215-KRS-920 HONDA WAVE 100
37215KRS920
29.478đ
7
Kẹp dây điện đồng hồ tốc độ 37215-K57-V01 HONDA BLADE 110, WAVE BLADE
37215K57V01
10.854đ
7
Tấm cách mặt đồng hồ tốc độ 37215-KVG-V41 HONDA AIR BLADE 110
37215KVGV41
239.136đ
10
Đế dưới đồng hồ tốc độ 37212-KRS-920 HONDA WAVE 100
37212KRS920
94.562đ
6
Đế dưới đồng hồ tốc độ 37212-KEV-901 HONDA WAVE 100
37212KEV901
99.543đ
6
Nắp trên đồng hồ tốc độ 37221-KEV-901 HONDA WAVE 100
37221KEV901
76.515đ
8
Nắp dưới đồng hồ tốc độ 37212-K03-M01 HONDA WAVE 110
37212K03M01
113.794đ
6
Dây điện đồng hồ tốc độ 37224-K03-M01 HONDA WAVE 110
37224K03M01
580.755đ
8
Dây điện đồng hồ tốc độ 37224-K90-VD1 HONDA WAVE
37224K90VD1
546.594đ
8
Dây điện đồng hồ tốc độ 37224-K90-VC1 HONDA WAVE
37224K90VC1
546.594đ
8

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 37215MB6831. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 37215MB6831". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 37215MB6831 được xác nhận có mặt trong 8 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (ACA110B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[1] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET (1) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[2] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WAVE 110 K03V (2014)[3] (HONDA , WAVE , 2014); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA WAVE RSX 110 (2019)[4] (HONDA , WAVE , 2019); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA BLADE 110[5] (HONDA , BLADE , 2016); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA BLADE 110[6] (HONDA , BLADE , 2020); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA VISION 110[7] (HONDA , VISION , 2014); và chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA WAVE 110 RSX[8] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (ACA110B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 11
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET (1) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 7
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WAVE 110 K03V (2014) — HONDA · WAVE · 2014 · CATALOGUE WAVE 110 K03V (2014) · chi tiết số 7
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA WAVE RSX 110 (2019) — HONDA · WAVE · 2019 · WAVE RSX 110 (2019) · chi tiết số 7
  5. BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2016 · CATALOGUE BLADE 110 (2016) · chi tiết số 7
  6. BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA BLADE 110 — HONDA · BLADE · 2020 · CATALOGUE BLADE 110 (10/2020+) · chi tiết số 7
  7. BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2014 · CATALOGUE VISION 110 (09/2014+) · chi tiết số 9
  8. BỘ PHỤ TÙNG F2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 7

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.