Đai Ốc 901851015400 YAMAHA
Đai Ốc 901851015400 YAMAHA
SKU901851015400
Thương hiệuYAMAHA
SKU: 901851015400 📄 Tải PDF

Đai Ốc 901851015400 YAMAHA

Phụ tùng xe máy mã 901851015400 — thương hiệu YAMAHA.

Có thể bạn quan tâm?

Bu Lông 901051003600 YAMAHA
901051003600
Đang cập nhật
23
Giá Đỡ Mặt Na 5HUF331A0000 YAMAHA
5HUF331A0000
Đang cập nhật
25
Giá Đỡ Mặt Nạ 5TNF331A0000 YAMAHA JUPITER V
5TNF331A0000
Đang cập nhật
21
Giá Để Ghi Đông 5HUF34610000 YAMAHA SIRIUS
5HUF34610000
Đang cập nhật
22
Tai Kẹp Ống Phanh 5HUF58860000 YAMAHA
5HUF58860000
Đang cập nhật
26
Giá Đỡ Ghi Đông 5VTF34610000 YAMAHA
5VTF34610000
Đang cập nhật
18
Bu Lông 958270803000 YAMAHA
958270803000
Đang cập nhật
22
Giả Giàm Chấn 5HUF33981000 YAMAHA
5HUF33981000
Đang cập nhật
21
Kẹp Ống Phanh 5HUF58750000 YAMAHA
5HUF58750000
Đang cập nhật
27
Bạc Cách 90387062M900 YAMAHA
90387062M900
Đang cập nhật
17

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 901851015400. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 901851015400". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 901851015400 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[2] (YAMAHA); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[3] (YAMAHA); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[4] (YAMAHA); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[5] (YAMAHA); chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[6] (YAMAHA); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[7] (YAMAHA); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C)[8] (YAMAHA); chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F)[9] (YAMAHA); và chi tiết số 20 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A)[10] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 24
  2. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 24
  3. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 24
  4. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 24
  5. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 24
  6. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 24
  7. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 20
  8. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) · chi tiết số 20
  9. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (F) · chi tiết số 20
  10. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V ĐEN 2005 ĐEN (5VT7) (A) · chi tiết số 20

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.