Đai Ốc 901792503300 YAMAHA
Đai Ốc 901792503300 YAMAHA
SKU901792503300
Thương hiệuYAMAHA
SKU: 901792503300 📄 Tải PDF

Đai Ốc 901792503300 YAMAHA

Phụ tùng xe máy mã 901792503300 — thương hiệu YAMAHA.

Có thể bạn quan tâm?

Nắp Che Bụi 3AYF34160000 YAMAHA
3AYF34160000
Đang cập nhật
6
Ốp Giảm Xóc 5ERF31220000 YAMAHA SIRIUS
5ERF31220000
Đang cập nhật
8
Ốp Giảm Xóc 5ERF31220020 YAMAHA SIRIUS
5ERF31220020
Đang cập nhật
8
Ốp Giảm Xóc 5ERF31220010 YAMAHA SIRIUS
5ERF31220010
Đang cập nhật
8
Nắp Che Bụi 5SDF34160000 YAMAHA
5SDF34160000
Đang cập nhật
6
Nắp Cao Su 5SDF34150000 YAMAHA
5SDF34150000
Đang cập nhật
8
Bi Phuốc Trên 935031600300 YAMAHA EXCITER
935031600300
Đang cập nhật
5
Ốp Giảm Xóc 5ERF31320000 YAMAHA SIRIUS
5ERF31320000
Đang cập nhật
9
Ốp Giảm Xóc 5ERF31320020 YAMAHA SIRIUS
5ERF31320020
Đang cập nhật
9
Ốp Giảm Xóc 5ERF31320010 YAMAHA SIRIUS
5ERF31320010
Đang cập nhật
9

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 901792503300. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 901792503300". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 901792503300 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[2] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[3] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[4] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[5] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[6] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[7] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C)[8] (YAMAHA); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F)[9] (YAMAHA); và chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A)[10] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 7
  2. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 7
  3. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 7
  4. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 7
  5. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 7
  6. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 7
  7. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 7
  8. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) · chi tiết số 7
  9. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (F) · chi tiết số 7
  10. BỘ PHỤ TÙNG 21 CỤM CÀNG TRƯỚC YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V ĐEN 2005 ĐEN (5VT7) (A) · chi tiết số 7

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.