Chốt lò xo 2x10 94305-20102 HONDA GOLDWING, TRANSALP XL 750, WINNER R, WINNER X
Chốt lò xo 2x10 94305-20102 HONDA GOLDWING, TRANSALP XL 750, WINNER R, WINNER X
SKU9430520102
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeGOLDWING, TRANSALP XL 750, WINNER R, WINNER X
NămGOLDWING: 2021,2023 | TRANSALP XL 750: 2023 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 35.355đ
SKU: 9430520102 📄 Tải PDF

Chốt lò xo 2x10 94305-20102 HONDA GOLDWING, TRANSALP XL 750, WINNER R, WINNER X

35.355đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 9430520102 — thương hiệu HONDA, dòng xe GOLDWING, TRANSALP XL 750, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−52,7%
16.707đ
Đại lý nhỏ
C03−55,4%
15.786đ
Đại lý vừa
C02−58%
14.866đ
Đại lý lớn
C01−60%
14.142đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6x18 90112-K56-V50 HONDA WINNER R, WINNER X
90112K56V50
21.708đ
26
Chốt chẻ 2.0x15 94201-20150 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, BLADE 110, CB1000R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB350 H'NESS
9420120150
14.739đ
24
Kẹp D ống nối 95015-54000 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X
9501554000
30.705đ
26
Đai ốc 8MM 94002-080-000S HONDA AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB1000R, CB150R
94002080000S
10.854đ
23
Bu lông đầu có gờ 6X14 95701-060-1408 HONDA CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, CT125
957010601408
14.472đ
27
Đai ốc 8MM 94002-080-700S HONDA CB500F, CB500X, CB650F, CB650R, CBR500R, CBR650R
94002080700S
36.008đ
20
Vít có đệm 4x12 93893-040-1217 HONDA ADV350, AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160
938930401217
10.854đ
22
Vít nón 4x12 93600-040-121G HONDA ADV350, AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160
93600040121G
10.854đ
19
Vít 4X40 93600-040-401G HONDA CB500X, CB650F, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, TRANSALP XL 750
93600040401G
33.010đ
28
Phớt O 14.8X2.4 91212-422-006 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, CB1000R, CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F
91212422006
32.410đ
21

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 9430520102. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 9430520102". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 9430520102 được xác nhận có mặt trong 7 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 25 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH SAU WINNER R (2025-2026)[1] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[2] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 27 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA WINNER X (07 / 2019+)[3] (HONDA , WINNER , 2019); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 16 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA GOLDWING 2023[4] (HONDA , GOLDWING , 2023); chi tiết số 31 trong BỘ PHỤ TÙNG F-15 REAR BRAKE MASTER CYLINDER TRANSALS XL 750[5] (HONDA, TRANSALS XL 750, 2023); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F-16 REAR BRAKE MASTER CYLINDER GOLD WING 2021 (GL1800M - GL1800DM - GL1800DAM - GL1800BM - GL1800BM)[6] (HONDA, GOLD WING 2021 (GL1800M - GL1800DM - GL1800DAM - GL1800BM - GL1800BM), 2021); và chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F-16 REAR BRAKE MASTER CYLINDER GOLD WING 2023 (GL1800P - GL1800DP - GL1800DAP - GL1800BP - GL1800BDP)[7] (HONDA, GOLD WING 2023 (GL1800P - GL1800DP - GL1800DAP - GL1800BP - GL1800BDP), 2023). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH SAU WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 25
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 27
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 15 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA WINNER X (07 / 2019+) — HONDA · WINNER · 2019 · CATALOGUE WINNER X (07/2019+) · chi tiết số 27
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 16 CATALOGUE CỤM TAY THẮNG SAU HONDA GOLDWING 2023 — HONDA · GOLDWING · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 22
  5. BỘ PHỤ TÙNG F-15 REAR BRAKE MASTER CYLINDER TRANSALS XL 750 — HONDA · TRANSALS XL 750 · 2023 · CATALOGUE TRANSALP XL 750 2023 · chi tiết số 31
  6. BỘ PHỤ TÙNG F-16 REAR BRAKE MASTER CYLINDER GOLD WING 2021 (GL1800M - GL1800DM - GL1800DAM - GL1800BM - GL1800BM) — HONDA · GOLD WING 2021 (GL1800M - GL1800DM - GL1800DAM - GL1800BM - GL1800BM) · 2021 · CATALOGUE GOLDWING (2021) · chi tiết số 22
  7. BỘ PHỤ TÙNG F-16 REAR BRAKE MASTER CYLINDER GOLD WING 2023 (GL1800P - GL1800DP - GL1800DAP - GL1800BP - GL1800BDP) — HONDA · GOLD WING 2023 (GL1800P - GL1800DP - GL1800DAP - GL1800BP - GL1800BDP) · 2023 · CATALOGUE GOLDWING (2023) · chi tiết số 22

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.