Cao su đệm ống xả 18293-KPK-900 HONDA WAVE 110
Cao su đệm ống xả 18293-KPK-900 HONDA WAVE 110
SKU18293KPK900
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeWAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110
NămWAVE 100: 2013 | WAVE ALPHA | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013
Giá lẻ 18.634đ
SKU: 18293KPK900

Cao su đệm ống xả 18293-KPK-900 HONDA WAVE 110

18.634đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 18293KPK900 — thương hiệu HONDA, dòng xe WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−11%
16.575đ
Đại lý nhỏ
C03−16%
15.654đ
Đại lý vừa
C02−20,9%
14.733đ
Đại lý lớn
C01−24,5%
14.076đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vòng đệm cổ ống xả 18291-GE2-921 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, WAVE 110
18291GE2921
15.120đ
1
Tấm cao su bảo vệ 18345-MBT-610 HONDA CB 300, FUTURE 125, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SUPER CUB, WAVE 110, WINNER R
18345MBT610
19.440đ
3
Vòng đệm cổ ống xả 18291-HB2-900 HONDA DREAM, FUTURE, SUPER DREAM, WAVE 100
18291HB2900
16.200đ
2
Ống xả 18350-K07-940 HONDA WAVE 110
18350K07940
1.243.080đ
4
Chắn nhiệt cổ ống xả 18240-KTL-640 HONDA WAVE 100
18240KTL640
50.760đ
1
Ống xả 18350-KVR-V10 HONDA WAVE 100
18350KVRV10
997.920đ
5
Ống xả 18350-KWY-A30 HONDA WAVE 100
18350KWYA30
879.120đ
5
Ống xả 18350-KWW-V00 HONDA WAVE 110
18350KWWV00
1.188.000đ
4
Ống xả 18350-KVR-V80 HONDA WAVE 100
18350KVRV80
1.097.280đ
4
Chắn nhiệt ống xả A 18355-K07-940 HONDA WAVE 110
18355K07940
95.040đ
5

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 18293KPK900. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 18293KPK900". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 18293KPK900 được xác nhận có mặt trong 6 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA WAVE 110 RSX[1] (HONDA , WAVE , 2012); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 16 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA WAVE 100 KWYP (2013)[2] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 1 CATALOGUE ỐNG XẢ (AFX110) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[3] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 17 - 1 CATALOGUE ỐNG XẢ (AFX110) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[4] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 2 CATALOGUE ỐNG XẢ (3) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[5] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); và chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 3 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[6] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 27 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2012 · CATALOGUE WAVE 110 RSX K07 (2012) · chi tiết số 2
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 16 CATALOGUE ỐNG XẢ (PÔ) HONDA WAVE 100 KWYP (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE 100 KWYP (2013) · chi tiết số 3
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 17 - 1 CATALOGUE ỐNG XẢ (AFX110) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 2
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 17 - 1 CATALOGUE ỐNG XẢ (AFX110) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 2
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 2 CATALOGUE ỐNG XẢ (3) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 3
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 16 - 3 CATALOGUE ỐNG XẢ HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 2

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.