Bu lông tay phanh 90114-MA5-671 HONDA CB 250, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, VARIO 160
Bu lông tay phanh 90114-MA5-671 HONDA CB 250, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, VARIO 160
SKU90114MA5671
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB250 NIGHTHAWK, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, VARIO 160
NămCB250 NIGHTHAWK | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR500R: 2021 | CBR650R: 2019 | NX500: 2025 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | REBEL 300 | REBEL 500: 2021,2023 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH 350: 2021,2023 | VARIO 160: 2023
Giá lẻ 27.000đ
SKU: 90114MA5671

Bu lông tay phanh 90114-MA5-671 HONDA CB 250, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, VARIO 160

27.000đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90114MA5671 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB250 NIGHTHAWK, CB500F, CB500X, CB650R, CBR500R, CBR650R, NX500, PCX 160, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125/150, SH 125/160, SH 350, VARIO 160.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−9,4%
24.468đ
Đại lý nhỏ
C03−14,5%
23.086đ
Đại lý vừa
C02−18,9%
21.903đ
Đại lý lớn
C01−22,9%
20.817đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Tay phanh bên phải 53175-K04-931 HONDA SH 125, SH 150
53175K04931
291.600đ
14
Bu lông dầu 10x22 90145-KPH-B30 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CLICK 110, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110
90145KPHB30
17.280đ
16
Tay phanh bên trái 53178-K04-931 HONDA SH 125, SH 150
53178K04931
285.120đ
12
Tay phanh phải 53175-ML5-006 HONDA SH 125, SH 150
53175ML5006
100.440đ
15
Tay phanh trái 53178-MCT-006 HONDA SH 125, SH 150
53178MCT006
96.120đ
11
Bu lông 6X22 90111-GHB-660 HONDA REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500
90111GHB660
17.600đ
22
Chốt dầu 10X22 90145-MS9-612 HONDA CB 500, MSX 125, REBEL 1100, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 350, SUPER CUB, WAVE 100
90145MS9612
41.800đ
24
Bu lông 6X22 90101-KWN-900 HONDA PCX, PCX -, PCX 125 K35A WW125E, PCX 160
90101KWN900
9.720đ
13
Cụm pít tông phanh chính 45530-KVS-M21 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, FUTURE 125, REBEL 500, SH 125, SH 150, SUPER CUB, VARIO 160, WAVE, WINNER R
45530KVSM21
86.400đ
13
Vòng đệm bu lông dầu 90545-300-000 HONDA Xe Ga, Xe Số
90545300000
9.720đ
17

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90114MA5671. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90114MA5671". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90114MA5671 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (SH125AD / SH150AD) HONDA SH 125 - SH 150[1] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 6 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH SAU HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (SH125D / SH150D) HONDA SH 125 - SH 150[3] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (SH125AD / SH150AD) HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 6 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH SAU HONDA SH 125 - SH 150[5] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 CATALOGUE XY LANH PHANH CHÍNH TRƯỚC HONDA SH 125 – SH 150[6] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 6 CATALOGUE XY LANH PHANH CHÍNH SAU HONDA SH 125 – SH 150[7] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TRƯỚC HONDA REBEL 300[8] (HONDA , REBEL 300 ); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 6 CATALOGUE CỤM TAY PHANH SAU (WW150) HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[9] (HONDA , PCX , 2021); và chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 6 - 1 CATALOGUE CỤM TAY PHANH SAU (WW150A / HV) HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[10] (HONDA , PCX , 2021). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (SH125AD / SH150AD) HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 15
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 6 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 13
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (SH125D / SH150D) HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 15
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 1 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC (SH125AD / SH150AD) HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 15
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 6 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH SAU HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 14
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 CATALOGUE XY LANH PHANH CHÍNH TRƯỚC HONDA SH 125 – SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 16
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 6 CATALOGUE XY LANH PHANH CHÍNH SAU HONDA SH 125 – SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 12
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TRƯỚC HONDA REBEL 300 — HONDA · REBEL 300 · CATALOGUE REBEL 300 (CMX300) · chi tiết số 23
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 6 CATALOGUE CỤM TAY PHANH SAU (WW150) HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 14
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 6 - 1 CATALOGUE CỤM TAY PHANH SAU (WW150A / HV) HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 15

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.