Bu lông chìm 6x18 90001-KWR-000 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
Bu lông chìm 6x18 90001-KWR-000 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
SKU90001KWR000
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, GOLDWING, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, VARIO 160, VISION 110
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | GOLDWING: 2023 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2013 | PCX 125/150: 2017,2018,2019,2020 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 7.560đ
SKU: 90001KWR000

Bu lông chìm 6x18 90001-KWR-000 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110

7.560đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90001KWR000 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, GOLDWING, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, VARIO 160, VISION 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−6,5%
7.071đ
Đại lý nhỏ
C03−12,3%
6.633đ
Đại lý vừa
C02−16,6%
6.304đ
Đại lý lớn
C01−20,6%
6.002đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Cuộn dây máy phát điện 31220-K0R-V01 HONDA SH 125, SH 150
31220K0RV01
1.823.040đ
2
Cuộn dây máy phát điện 31220-K0S-V01 HONDA SH 125, SH 150
31220K0SV01
1.956.419đ
2
Vòng đệm 12x24x2.3 90439-KWZ-900 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 150, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WINNER R
90439KWZ900
14.040đ
4
Vòng đệm dầu 8MM 90495-MN5-000 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160
90495MN5000
15.120đ
14
Bu lông 6x16 90003-883-000 HONDA SH 125, SH 150
90003883000
41.040đ
16
Núm cao su cài cốp xe 83551-376-000 HONDA AIR BLADE, FUTURE, LEAD, SH, SH MODE, VISION, WAVE
83551376000
7.560đ
14
Cuộn dây máy phát điện 31220-K77-V01 HONDA SH 125, SH 150
31220K77V01
2.036.880đ
2
Cuộn dây máy phát điện 31220-K78-V01 HONDA SH 125, SH 150
31220K78V01
2.036.880đ
2
Bộ cảm biến tốc độ 37700-K12-901 HONDA LEAD 125, SH 125, SH 150
37700K12901
228.960đ
9
Bu lông cấy B xylanh 8x206 90032-KWN-900 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
90032KWN900
28.080đ
11

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90001KWR000. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90001KWR000". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90001KWR000 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE BỘ ĐỀ A.C.G. - CUỘN ĐIỆN - VÔ LĂNG ĐIỆN HONDA SH 125 - SH 150[1] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA SH 125 - SH 150[2] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE BỘ ĐỀ A.C.G HONDA SH 125 - SH 150[3] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA SH 125 - SH 150[4] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU - ĐÈN SOI BIỂN SỐ HONDA SH 125 - SH 150[5] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE KHỞI ĐỘNG A.C.G HONDA AIR BLADE 125[6] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2025); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA AIR BLADE 125[7] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2027); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA AIR BLADE 125[8] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2033); chi tiết số 7 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA AIR BLADE 125[9] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2061); và chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE BỘ ĐỀ A.C.G HONDA SH MODE[10] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE BỘ ĐỀ A.C.G. - CUỘN ĐIỆN - VÔ LĂNG ĐIỆN HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 3
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 15
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE BỘ ĐỀ A.C.G HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 3
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 10
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU - ĐÈN SOI BIỂN SỐ HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 16
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE KHỞI ĐỘNG A.C.G HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2025 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 3
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2027 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 7
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 19 - 20 CATALOGUE VÁCH MÁY TRÁI HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2033 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 13
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 39 CATALOGUE CHẮN BÙN SAU HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2061 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 7
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 10 CATALOGUE BỘ ĐỀ A.C.G HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 3

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.