Bu Lông 901190604400 YAMAHA
Bu Lông 901190604400 YAMAHA
SKU901190604400
Thương hiệuYAMAHA
SKU: 901190604400 📄 Tải PDF

Bu Lông 901190604400 YAMAHA

Phụ tùng xe máy mã 901190604400 — thương hiệu YAMAHA.

Có thể bạn quan tâm?

Chắn Bùn Sau 3XAF16110000 YAMAHA SIRIUS
3XAF16110000
Đang cập nhật
7
Bu Lông 970070602000 YAMAHA
970070602000
Đang cập nhật
9
Nắp Che 5HUF139R0000 YAMAHA
5HUF139R0000
Đang cập nhật
7
Chắn Bùn Khung 5VTF16420000 YAMAHA
5VTF16420000
Đang cập nhật
9
Tem Đuôi 992410008000 YAMAHA XSR700
992410008000
Đang cập nhật
9
Kẹp Dây 4STF15180000 YAMAHA SIRIUS
4STF15180000
Đang cập nhật
6
Ống Chống 90387060G700 YAMAHA
90387060G700
Đang cập nhật
10
Chắn Bùn Sau (P) 5SDF16110000 YAMAHA
5SDF16110000
Đang cập nhật
6
Hộp Đựng Ác Quy 5VTF177G0000 YAMAHA
5VTF177G0000
Đang cập nhật
10
Vòng Đệm 929070660000 YAMAHA
929070660000
Đang cập nhật
5

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 901190604400. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 901190604400". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 901190604400 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[1] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A)[2] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[3] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C)[4] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[5] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B)[6] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B)[7] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C)[8] (YAMAHA); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F)[9] (YAMAHA); và chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A)[10] (YAMAHA). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 8
  2. BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 (5HU1) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS ĐỎ CỜ 2000 ĐỎ CỜ (5HU1) (A) · chi tiết số 8
  3. BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 8
  4. BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 (5HU1) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH DƯƠNG 2000 XANH DƯƠNG (5HU1) (C) · chi tiết số 8
  5. BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 8
  6. BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 (5HU1) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T105SE SIRIUS XANH LỤC 2000 XANH LỤC (5HU1) (B) · chi tiết số 8
  7. BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT3) (B) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT3) (B) · chi tiết số 8
  8. BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (C) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (C) · chi tiết số 8
  9. BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110C JUPITER V BẠC 3 2004 (5VT4) (F) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V BẠC 3 2004 BẠC 3 (5VT4) (F) · chi tiết số 8
  10. BỘ PHỤ TÙNG 18 CHẮN BÙN YAMAHA T110C JUPITER V ĐEN 2005 (5VT7) (A) — YAMAHA · CATALOGUE T110C JUPITER V ĐEN 2005 ĐEN (5VT7) (A) · chi tiết số 8

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.