Bu lông 8x25 90155-GGZ-J00 HONDA AIR BLADE 125/160, CT125, LEAD 125, WAVE RSX 110, WINNER R
Bu lông 8x25 90155-GGZ-J00 HONDA AIR BLADE 125/160, CT125, LEAD 125, WAVE RSX 110, WINNER R
SKU90155GGZJ00
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125/160, CT125, LEAD 125, WAVE RSX 110, WINNER R
NămAIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CT125: 2026 | LEAD 125: 2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2019 | WINNER R: 2025,2026
Giá lẻ 27.133đ
SKU: 90155GGZJ00 📄 Tải PDF

Bu lông 8x25 90155-GGZ-J00 HONDA AIR BLADE 125/160, CT125, LEAD 125, WAVE RSX 110, WINNER R

27.133đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90155GGZJ00 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125/160, CT125, LEAD 125, WAVE RSX 110, WINNER R.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−52,7%
12.826đ
Đại lý nhỏ
C03−55,6%
12.037đ
Đại lý vừa
C02−57,8%
11.445đ
Đại lý lớn
C01−60%
10.853đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

PISTON PHANH DẦU 45218-KWB-601 HONDA AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, FUTURE 125, LEAD 125, SUPER CUB C125
45218KWB601
93.019đ
14
Giá trượt cụm ngàm phanh dầu 45290-KWB-601 HONDA BLADE 110, FUTURE 125, SUPER CUB C125, WAVE RS 110, WAVE RSX 110, WAVE S 110
45290KWB601
121.887đ
14
GIÁ TRƯỢT CỤM NGÀM PHANH 45290-K2E-T11 HONDA CT125
45290K2ET11
407.503đ
14
Vòng đệm sóng 45216-166-006 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB300R
45216166006
10.854đ
13
Cụm ngàm phanh 45250-KWB-602 HONDA WINNER 150, WINNER R, WINNER X
45250KWB602
1.250.919đ
13
Cụm ngàm phanh dầu 45250-KWW-B12 HONDA BLADE 110, FUTURE 125, WAVE RSX 110, WINNER X
45250KWWB12
490.024đ
13
CỤM NGÀM PHANH TRƯỚC PHẢI 45250-K2E-T11 HONDA CT125
45250K2ET11
2.079.800đ
13
Chốt treo má phanh 45215-KPH-951 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB300R
45215KPH951
37.003đ
12
Giá trượt cụm ngàm phanh 45190-K44-D01 HONDA AIR BLADE 125/160, VARIO 160, VISION 110
45190K44D01
125.093đ
11

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90155GGZJ00. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90155GGZJ00". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90155GGZJ00 được xác nhận có mặt trong 8 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE NGÀM PHANH TRƯỚC WINNER R (2025-2026)[1] (HONDA , WINNER , 2025,2026); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE NGÀM PHANH TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 (2019)[2] (HONDA , WAVE , 2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE NGÀM PHANH TRƯỚC AIR BLADE 125 / 160 (2026)[3] (HONDA , AIR BLADE , 2026); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE NGÀM PHANH TRƯỚC HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+)[4] (HONDA , AIR BLADE , 2023); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE NGÀM PHANH TRƯỚC HONDA LEAD 125[5] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE NGÀM PHANH TRƯỚC HONDA LEAD 125 K12 (2019+)[6] (HONDA , LEAD , 2019); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F-12 NGÀM PHANH TRƯỚC HONDA CT125 2026[7] (HONDA, CT125, 2026); và chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F-18 NGÀM PHANH TRƯỚC HONDA AIR BLADE 2026[8] (HONDA, AIR BLADE, 2026). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE NGÀM PHANH TRƯỚC WINNER R (2025-2026) — HONDA · WINNER · 2025,2026 · CATALOGUE WINNER R (2025-2026) (FS150FT - FS150AFT) · chi tiết số 15
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 12 CATALOGUE NGÀM PHANH TRƯỚC HONDA WAVE RSX 110 (2019) — HONDA · WAVE · 2019 · WAVE RSX 110 (2019) · chi tiết số 15
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE NGÀM PHANH TRƯỚC AIR BLADE 125 / 160 (2026) — HONDA · AIR BLADE · 2026 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / 160 (2026) · chi tiết số 15
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE NGÀM PHANH TRƯỚC HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) — HONDA · AIR BLADE · 2023 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) · chi tiết số 15
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE NGÀM PHANH TRƯỚC HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 15
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 18 CATALOGUE NGÀM PHANH TRƯỚC HONDA LEAD 125 K12 (2019+) — HONDA · LEAD · 2019 · CATALOGUE LEAD 125 K12 (2019+) · chi tiết số 15
  7. BỘ PHỤ TÙNG F-12 NGÀM PHANH TRƯỚC HONDA CT125 2026 — HONDA · CT125 · 2026 · CATALOGUE CT125 (2026) · chi tiết số 15
  8. BỘ PHỤ TÙNG F-18 NGÀM PHANH TRƯỚC HONDA AIR BLADE 2026 — HONDA · AIR BLADE · 2026 · CATALOGUE AIR BLADE (2026) · chi tiết số 15

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.