Bu lông 6x25 96001-060-2507 HONDA AIR BLADE 125/160, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X
Bu lông 6x25 96001-060-2507 HONDA AIR BLADE 125/160, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X
SKU960010602507
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125/160, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X, CB650F, LEAD 110, LEAD 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX, WINNER 150
NămAIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500F: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB500X: 2016,2017,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650F: 2017 | LEAD 110: 2009,2010,2011,2012,2013 | LEAD 125: 2022 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2024,2026 | SH MODE: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VARIO 160: 2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE 100: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RS 110: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RSV: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE S 110: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ZX: 2001,2002,2003,2004,2005 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 18.090đ
SKU: 960010602507 📄 Tải PDF

Bu lông 6x25 96001-060-2507 HONDA AIR BLADE 125/160, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X

18.090đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 960010602507 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125/160, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB500F, CB500X, CB650F, LEAD 110, LEAD 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX, WINNER 150.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
7.126đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
6.687đ
Đại lý vừa
C02−64,9%
6.358đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
6.030đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vít tự ren 5X16 93903-25380 HONDA CB650F, GOLDWING, LEAD 110, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500
9390325380
14.472đ
9
Bu lông 6x16 95701-060-1600 HONDA ADV350, AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160
957010601600
10.854đ
20
Bu lông 6x16 95701-060-1602 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150
957010601602
25.326đ
25
Bu lông có đệm 6X20 93404-060-2000 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 110, VISION 110
934040602000
28.941đ
8
Bu lông có đệm 6x30 93401-060-3008 HONDA AIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, SH MODE
934010603008
28.941đ
19
Vít tự ren 4x16 93903-24480 HONDA ADV350, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/160, CB150R, CB300R, CB650F
9390324480
14.472đ
21
Kẹp ống d10.5 95002-410-5008 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB650R, CBR150R
950024105008
18.090đ
24
Bạc bắt đèn sau 33715-GB0-900 HONDA CB1000R, MONKEY, SUPER CUB C125, VISION 110
33715GB0900
28.941đ
7
Kẹp ống nước 24MM 90701-KWN-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX 125
90701KWN901
32.690đ
18
BULÔNG CÓ VÒNG ĐỆM 93401-060-2508 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150
934010602508
25.326đ
23

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 960010602507. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 960010602507". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 960010602507 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE ỐP BẢO VỆ QUẠT LÀM MÁT VISION 110 (2025)[1] (HONDA , VISION , 2025); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 - 1 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT (SH125DR,ADR / SH160DR,ADR) HONDA SH 125 - SH 160[2] (HONDA , SH , 2024); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA LEAD 125 (2022+)[3] (HONDA , LEAD , 2022); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[4] (HONDA , PCX , 2021); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA SH MODE[5] (HONDA , SH MODE , 2020); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC TẢN NHIỆT AIR BLADE 125 / 160 (2026)[6] (HONDA , AIR BLADE , 2026); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT - HỆ THỐNG LÀM MÁT HONDA SH 125 - SH 150[7] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT (SH125DP,ADP / SH160DP,ADP) HONDA SH 125 - SH 160[8] (HONDA , SH , 2024); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+)[9] (HONDA , AIR BLADE , 2023); và chi tiết số 26 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH 125 - SH 150[10] (HONDA , SH , 2016,2017,2018,2019). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 1 CATALOGUE ỐP BẢO VỆ QUẠT LÀM MÁT VISION 110 (2025) — HONDA · VISION · 2025 · CATALOGUE VISION 110 (2025) · chi tiết số 10
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 - 1 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT (SH125DR,ADR / SH160DR,ADR) HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 21
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA LEAD 125 (2022+) — HONDA · LEAD · 2022 · CATALOGUE LEAD 125 (2022) · chi tiết số 23
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 23
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2020 · CATALOGUE SH MODE (07/2020+) · chi tiết số 23
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT NƯỚC TẢN NHIỆT AIR BLADE 125 / 160 (2026) — HONDA · AIR BLADE · 2026 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / 160 (2026) · chi tiết số 21
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT - HỆ THỐNG LÀM MÁT HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 23
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT (SH125DP,ADP / SH160DP,ADP) HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 23
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) — HONDA · AIR BLADE · 2023 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) · chi tiết số 23
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 14 CATALOGUE KÉT TẢN NHIỆT HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2016,2017,2018,2019 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (11/2016-11/2019) · chi tiết số 26

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.