Bu lông 6x12 95801-060-1208 HONDA AIR BLADE, SH
Bu lông 6x12 95801-060-1208 HONDA AIR BLADE, SH
SKU958010601208
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, SH 125/150
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016
Giá lẻ 7.560đ
SKU: 958010601208

Bu lông 6x12 95801-060-1208 HONDA AIR BLADE, SH

7.560đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 958010601208 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, SH 125/150.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−6,5%
7.071đ
Đại lý nhỏ
C03−12,3%
6.633đ
Đại lý vừa
C02−16,6%
6.304đ
Đại lý lớn
C01−20,6%
6.002đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vít 5x22 93500-050-220A HONDA LEAD 110, LEAD 125, SH 125, SH 150
93500050220A
5.400đ
23
Bu lông 6x16 95801-060-1608 HONDA SH 125, SH 150
958010601608
7.560đ
25
Bu lông 8X45 95701-080-4508 HONDA AIR BLADE, PCX, VISION
957010804508
12.657đ
17
Đai ốc 6mm 94050-06080 HONDA CUB-C70, DREAM, LEAD, SH
9405006080
9.720đ
13
Vít tự ren 5x20 93903-25410 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
9390325410
8.640đ
14
Bulon 6*8mm 95801-06008-08 SYM DAB
958010600808
Đang cập nhật
18
Cầu chì 10A 98200-11000 HONDA DREAM, FUTURE, WAVE
9820011000
11.880đ
20
Đai ốc đầu có gờ 5MM 94050-05080 HONDA
9405005080
12.960đ
22
Đai ốc 6mm 94001-060-000S HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB 250, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, MSX 125, SUPER CUB, SUPER DREAM, WAVE 110, WINNER R
94001060000S
4.320đ
16

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 958010601208. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 958010601208". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 958010601208 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 24 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 4 CATALOGUE CÔNG TẮC / DÂY / GƯƠNG HONDA SH 125 – SH 150[1] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE / HỘC ĐỰNG ĐỒ HONDA AIR BLADE K27A[2] (HONDA , AIR BLADE , 2012); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE / HỘC ĐỰNG ĐỒ HONDA AIR BLADE 125 K27G[3] (HONDA , AIR BLADE , 2014); chi tiết số 18 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE – HỘP ĐỰNG ĐỒ HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015)[4] (HONDA , AIR BLADE , 2012,2013,2014,2015); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F11 FUEL TANK SYM ANGEL EZ S[5] (SYM, ANGEL EZ S); chi tiết số 15 trong BỘ PHỤ TÙNG F12 AIR CLEANER SYM ANGEL EZ S[6] (SYM, ANGEL EZ S); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F20 WIRE HARNESS - BATTERY SYM ANGEL EZ S[7] (SYM, ANGEL EZ S); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F11 DOUBLE SEAT SYM ANGEL II[8] (SYM, ANGEL II); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F13 AIR CLEANER SYM ANGEL II[9] (SYM, ANGEL II); và chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F20 REAR FENDER-TAIL LIGHT SYM ANGEL II[10] (SYM, ANGEL II). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 4 CATALOGUE CÔNG TẮC / DÂY / GƯƠNG HONDA SH 125 – SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 24
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE / HỘC ĐỰNG ĐỒ HONDA AIR BLADE K27A — HONDA · AIR BLADE · 2012 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27A (2012) · chi tiết số 18
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE / HỘC ĐỰNG ĐỒ HONDA AIR BLADE 125 K27G — HONDA · AIR BLADE · 2014 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27G (2014) · chi tiết số 18
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 24 CATALOGUE YÊN XE – HỘP ĐỰNG ĐỒ HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015) — HONDA · AIR BLADE · 2012,2013,2014,2015 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (12/2012-11/2015) · chi tiết số 18
  5. BỘ PHỤ TÙNG F11 FUEL TANK SYM ANGEL EZ S — SYM · ANGEL EZ S · CATALOGUE ANGEL EZ · chi tiết số 14
  6. BỘ PHỤ TÙNG F12 AIR CLEANER SYM ANGEL EZ S — SYM · ANGEL EZ S · CATALOGUE ANGEL EZ · chi tiết số 15
  7. BỘ PHỤ TÙNG F20 WIRE HARNESS - BATTERY SYM ANGEL EZ S — SYM · ANGEL EZ S · CATALOGUE ANGEL EZ · chi tiết số 19
  8. BỘ PHỤ TÙNG F11 DOUBLE SEAT SYM ANGEL II — SYM · ANGEL II · CATALOGUE ANGEL II · chi tiết số 10
  9. BỘ PHỤ TÙNG F13 AIR CLEANER SYM ANGEL II — SYM · ANGEL II · CATALOGUE ANGEL II · chi tiết số 13
  10. BỘ PHỤ TÙNG F20 REAR FENDER-TAIL LIGHT SYM ANGEL II — SYM · ANGEL II · CATALOGUE ANGEL II · chi tiết số 23

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.