Bu lông 4x14 90111-K12-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125
Bu lông 4x14 90111-K12-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125
SKU90111K12V01
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, LEAD 125
NămAIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | AIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 12.657đ
SKU: 90111K12V01

Bu lông 4x14 90111-K12-V01 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, LEAD 125

12.657đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90111K12V01 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, LEAD 125.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−10,6%
11.313đ
Đại lý nhỏ
C03−16,2%
10.612đ
Đại lý vừa
C02−20,3%
10.086đ
Đại lý lớn
C01−24,1%
9.603đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông chắn bùn trước 90106-MM9-000 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, SH 125, SH 150
90106MM9000
45.360đ
5
Đai ốc kẹp 5mm 90677-KAN-T00 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 500, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
90677KANT00
9.720đ
7
Bóng đèn xi nhan 34904-K12-901 HONDA FUTURE 125, LEAD 125, SH MODE, VISION 110
34904K12901
20.520đ
5
Đai ốc U 5MM 90301-KWN-901 HONDA AIR BLADE 110, CB 500, DREAM 110, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, REBEL 300, REBEL 500, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110
90301KWN901
14.300đ
10
Bóng đèn xi nhan (12V10W) 34905-KAN-W01 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, DREAM 110, FUTURE 125, WAVE 110
34905KANW01
18.360đ
4
Vít 5x11.5 91509-GE2-760 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CLICK 110, DREAM, FUTURE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, SUPER DREAM, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
91509GE2760
5.400đ
8
Đèn xi nhan trước trái 33450-K12-P50 HONDA LEAD 125
33450K12P50
1.034.640đ
4
Đèn xi nhan trước trái 33450-K12-P60 HONDA LEAD 125
33450K12P60
1.034.640đ
4
Bu lông có đệm 6x12 93404-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
934040601200
5.400đ
8
Gioăng đèn soi biển số 33729-MCZ-003 HONDA AIR BLADE 110, CB 500, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, VISION 110
33729MCZ003
18.360đ
7

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90111K12V01. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90111K12V01". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90111K12V01 được xác nhận có mặt trong 8 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA HONDA AIR BLADE 125 - 150[1] (HONDA , AIR BLADE , 2020); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 - 10 CATALOGUE ĐÈN BÁO RẼ TRƯỚC HONDA LEAD 125[2] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU HONDA LEAD 125[3] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 - 10 CATALOGUE ĐÈN XI - NHAN TRƯỚC HONDA LEAD 125 (2022+)[4] (HONDA , LEAD , 2022); chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU HONDA LEAD 125 (2022+)[5] (HONDA , LEAD , 2022); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+)[6] (HONDA , AIR BLADE , 2023); chi tiết số 6 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 37 - 10 CATALOGUE ĐÈN BÁO RẼ TRƯỚC HONDA LEAD 125 K12 (2019+)[7] (HONDA , LEAD , 2019); và chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU HONDA LEAD 125 K12 (2019+)[8] (HONDA , LEAD , 2019). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 6
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 - 10 CATALOGUE ĐÈN BÁO RẼ TRƯỚC HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 6
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 9
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 - 10 CATALOGUE ĐÈN XI - NHAN TRƯỚC HONDA LEAD 125 (2022+) — HONDA · LEAD · 2022 · CATALOGUE LEAD 125 (2022) · chi tiết số 6
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU HONDA LEAD 125 (2022+) — HONDA · LEAD · 2022 · CATALOGUE LEAD 125 (2022) · chi tiết số 9
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 1 CATALOGUE ĐÈN PHA HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) — HONDA · AIR BLADE · 2023 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) · chi tiết số 6
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 37 - 10 CATALOGUE ĐÈN BÁO RẼ TRƯỚC HONDA LEAD 125 K12 (2019+) — HONDA · LEAD · 2019 · CATALOGUE LEAD 125 K12 (2019+) · chi tiết số 6
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 38 - 10 CATALOGUE CỤM ĐÈN HẬU HONDA LEAD 125 K12 (2019+) — HONDA · LEAD · 2019 · CATALOGUE LEAD 125 K12 (2019+) · chi tiết số 9

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.