Bu lông 10x55 95801-100-5500 HONDA
Bu lông 10x55 95801-100-5500 HONDA
SKU958011005500
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125/160, ICON E, LEAD 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, VISION 110
NămAIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | ICON E: 2025 | LEAD 125: 2022 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2005,2006,2007,2008,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026 | VISION 110: 2023,2025
Giá lẻ 22.964đ
SKU: 958011005500

Bu lông 10x55 95801-100-5500 HONDA

22.964đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 958011005500 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125/160, ICON E, LEAD 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160, VISION 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−11,2%
20.390đ
Đại lý nhỏ
C03−16,2%
19.239đ
Đại lý vừa
C02−20,5%
18.252đ
Đại lý lớn
C01−24,5%
17.348đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6x40 95801-060-4000 HONDA SH 125, SH 150
958010604000
7.560đ
12
Bu lông 6x16 95701-060-1608 HONDA LEAD, PCX, VISION
957010601608
5.400đ
12
Bu lông 8x70 95801-080-7008 HONDA
958010807008
19.440đ
18
Giá bắt mặt nạ trước 50310-K0R-V50 HONDA SH 125
50310K0RV50
356.688đ
14
Bu lông 6x12 96001-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
960010601200
7.560đ
14
Bu lông 8x40 95801-080-4008 HONDA VISION 110 FI
958010804008
34.560đ
29
CỤM TRỤC CỔ LÁI 53219-KPR-901 HONDA SH 125
53219KPR901
5.702.393đ
9
Vít tự ren 4x16 93903-34480 HONDA AIR BLADE, PCX, SH, SH MODE, SPACY, VISION, WAVE
9390334480
8.640đ
13
Vít tự ren 4x16 93903-34410 HONDA AIR BLADE, WAVE
9390334410
5.400đ
11
Bu lông 6x12 95701-060-1200 HONDA Xe Ga, Xe Số
957010601200
5.400đ
11

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 958011005500. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 958011005500". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 958011005500 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 150[1] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 19 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[2] (HONDA , PCX , 2021); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 160[3] (HONDA , SH , 2024); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+)[4] (HONDA , AIR BLADE , 2023); chi tiết số 30 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE / BỘ CHÌA KHÓA HONDA VISION 110 (2023)[5] (HONDA , VISION , 2023); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 6 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005 - 2008)[6] (HONDA , SH , 2005,2006,2007,2008); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 / SH 160 (2023)[7] (HONDA , SH , 2023); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F-9 CATALOGUETAY LÁI VÀ NẮP TAY LÁI HONDA ICON E 2025[8] (HONDA , ICON E , 2025); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE AIR BLADE 125 / 160 (2026)[9] (HONDA , AIR BLADE , 2026); và chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE SH 125 / 160 (2026)[10] (HONDA , SH , 2026). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 13
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 19
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 13
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) — HONDA · AIR BLADE · 2023 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) · chi tiết số 13
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE / BỘ CHÌA KHÓA HONDA VISION 110 (2023) — HONDA · VISION · 2023 · CATALOGUE VISION 110 (2023) · chi tiết số 30
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 6 CATALOGUE CỔ LÁI HONDA SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005 - 2008) — HONDA · SH · 2005,2006,2007,2008 · CATALOGUE SH 125 VÀ 150 ITALIA (2005-2008) · chi tiết số 10
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 / SH 160 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2023) · chi tiết số 13
  8. BỘ PHỤ TÙNG F-9 CATALOGUETAY LÁI VÀ NẮP TAY LÁI HONDA ICON E 2025 — HONDA · ICON E · 2025 · CATALOGUE ICON E (2025) · chi tiết số 14
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE AIR BLADE 125 / 160 (2026) — HONDA · AIR BLADE · 2026 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / 160 (2026) · chi tiết số 14
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE SH 125 / 160 (2026) — HONDA · SH · 2026 · CATALOGUE SH 125 / 160 (2026) · chi tiết số 13

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.