Bu lông 10x255 90105-K0R-V00 HONDA AIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160
Bu lông 10x255 90105-K0R-V00 HONDA AIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160
SKU90105K0RV00
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160
NămAIR BLADE 125/160: 2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2022 | PCX 160: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | SH 125/160: 2023,2024,2026
Giá lẻ 57.405đ
SKU: 90105K0RV00 📄 Tải PDF

Bu lông 10x255 90105-K0R-V00 HONDA AIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160

57.405đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90105K0RV00 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX 160, SH 125/150, SH 125/160.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−37,9%
35.628đ
Đại lý nhỏ
C03−41,4%
33.633đ
Đại lý vừa
C02−44,4%
31.923đ
Đại lý lớn
C01−47,4%
30.213đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Cao su đệm mặt nạ trước 64216-GJ2-730 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, CB500X, CBR500R
64216GJ2730
18.090đ
7
Đai ốc 10MM 90304-K66-V01 HONDA AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, FUTURE 125, LEAD 125, SH MODE
90304K66V01
25.326đ
9
Đai ốc U 10mm 90304-KGH-901 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB150R, CB300R
90304KGH901
33.731đ
9
Cao su đệm bầu lọc khí 83551-GE2-000 HONDA ADV350, AFRICA TWIN CRF1100, BLADE 110, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB500F
83551GE2000
14.472đ
7
Chốt cài 90116-SP0-003 HONDA ADV350, AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB1000R
90116SP0003
21.705đ
9
Chốt cài 90116-K2P-V61 HONDA CT125, GOLDWING, ICON E, SH 125/160, SH 350, VISION 110
90116K2PV61
21.708đ
9
Đinh tán 6mm 90116-K3V-N01 HONDA ADV350, AIR BLADE 125/160, SH 125/160, WINNER R
90116K3VN01
7.239đ
9
Vít mở 90104-K53-D01 HONDA ADV350, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, LEAD 125, PCX 125, PCX 125/150
90104K53D01
18.090đ
13
Vít khoá U 6X12 90164-KZL-A00 HONDA ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110
90164KZLA00
25.326đ
15
Núm cao su cài cốp xe 83551-376-000 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125/160, CB150R, CB300R, CB500F, CB500X
83551376000
18.090đ
12

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90105K0RV00. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90105K0RV00". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90105K0RV00 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE AIR BLADE 125 / 160 (2026)[1] (HONDA , AIR BLADE , 2026); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+)[2] (HONDA , AIR BLADE , 2023); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 150[3] (HONDA , SH , 2020,2021); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 160[4] (HONDA , SH , 2024); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 / SH 160 (2023)[5] (HONDA , SH , 2023); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE SH 125 / 160 (2026)[6] (HONDA , SH , 2026); chi tiết số 14 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA LEAD 125 (2022+)[7] (HONDA , LEAD , 2022); chi tiết số 13 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA PCX 160 K1Z (2021+)[8] (HONDA , PCX , 2021); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F-42 KHUNG XE HONDA AIR BLADE 2026[9] (HONDA, AIR BLADE, 2026); và chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F-42 KHUNG XE HONDA SHi 2026[10] (HONDA, SH, 2026). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE AIR BLADE 125 / 160 (2026) — HONDA · AIR BLADE · 2026 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / 160 (2026) · chi tiết số 8
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) — HONDA · AIR BLADE · 2023 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 160 K2Z K3A (2023+) · chi tiết số 8
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 150 — HONDA · SH · 2020,2021 · CATALOGUE SH 125 / SH 150 (01/2020+) · chi tiết số 8
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 - SH 160 — HONDA · SH · 2024 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2024) · chi tiết số 8
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE HONDA SH 125 / SH 160 (2023) — HONDA · SH · 2023 · CATALOGUE SH 125 / SH 160 (2023) · chi tiết số 8
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE KHUNG XE SH 125 / 160 (2026) — HONDA · SH · 2026 · CATALOGUE SH 125 / 160 (2026) · chi tiết số 8
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA LEAD 125 (2022+) — HONDA · LEAD · 2022 · CATALOGUE LEAD 125 (2022) · chi tiết số 14
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 42 CATALOGUE SƯỜN XE HONDA PCX 160 K1Z (2021+) — HONDA · PCX · 2021 · CATALOGUE PCX 160 K1Z (2021+) · chi tiết số 13
  9. BỘ PHỤ TÙNG F-42 KHUNG XE HONDA AIR BLADE 2026 — HONDA · AIR BLADE · 2026 · CATALOGUE AIR BLADE (2026) · chi tiết số 8
  10. BỘ PHỤ TÙNG F-42 KHUNG XE HONDA SHi 2026 — HONDA · SH · 2026 · CATALOGUE SH (2026) · chi tiết số 8

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.