Bóng đèn t10 (12V 1.7W) 34908-KVE-900 HONDA AIR BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, VISION 110, WAVE 110
Bóng đèn t10 (12V 1.7W) 34908-KVE-900 HONDA AIR BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, VISION 110, WAVE 110
SKU34908KVE900
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, VISION 110, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110
NămAIR BLADE 110: 2007,2008,2009,2010,2011,2012 | BLADE 110: 2016,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | DREAM 110 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA 110: 2021,2022,2023,2024,2025,2026 | WAVE RSX 110: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 29.700đ
SKU: 34908KVE900 📄 Tải PDF

Bóng đèn t10 (12V 1.7W) 34908-KVE-900 HONDA AIR BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, VISION 110, WAVE 110

29.700đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 34908KVE900 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, BLADE 110, DREAM 110, FUTURE 125, VISION 110, WAVE ALPHA, WAVE ALPHA 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−52,7%
14.040đ
Đại lý nhỏ
C03−55,6%
13.176đ
Đại lý vừa
C02−57,8%
12.528đ
Đại lý lớn
C01−60%
11.880đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bóng đèn t10 (12V 1.7W) 34908-MB9-871 HONDA AIR BLADE 110, DREAM, FUTURE 125, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110
34908MB9871
29.040đ
2
Bóng đèn t10 (12V 1.7W) 34909-GCC-C51 HONDA WAVE 110
34909GCCC51
29.563đ
2
Bóng đèn T10 (12V 3.4W) 34908-GA7-701 HONDA AIR BLADE 110, CB 250, CLICK 110, DREAM 110, FUTURE 125, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 110
34908GA7701
29.700đ
1
Bóng đèn (12V 3.4W) 34909-KVR-600 HONDA AIR BLADE 110, FUTURE 125, VISION 110, WAVE 110
34909KVR600
32.670đ
1
Bộ đồng hồ tốc độ 37200-KWW-E11 HONDA WAVE 110
37200KWWE11
1.014.387đ
3
Bộ đồng hồ tốc độ 37200-KWW-E21 HONDA WAVE 110
37200KWWE21
1.014.387đ
3
Bộ đồng hồ tốc độ 37200-KTL-641 HONDA WAVE 100
37200KTL641
1.038.564đ
3
Bộ đồng hồ tốc độ 37200-KVR-850 HONDA WAVE 100
37200KVR850
1.077.029đ
3
Bộ đồng hồ tốc độ 37200-KVR-V21 HONDA WAVE 100
37200KVRV21
1.009.647đ
3

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 34908KVE900. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 34908KVE900". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 34908KVE900 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 1 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (AFS110C) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[1] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 1 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET (2) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[2] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 1 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET (AFS110C,E) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[3] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 3 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (ACA110B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012)[4] (HONDA , AIR BLADE , 2007,2008,2009,2010,2011,2012); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (ANF1109 / AFX110A,B / AFS110A,B) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012)[5] (HONDA , WAVE , 2009,2010,2011,2012,2013); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET (ANF1109 / AFX110A,B / AFS110A,B) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013)[6] (HONDA , WAVE , 2013); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA FUTURE 125 (2015+)[7] (HONDA , FUTURE , 2015); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WAVE 110 K03V (2014)[8] (HONDA , WAVE , 2014); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WAVE 110 K89 (2017)[9] (HONDA , WAVE , 2017); và chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA FUTURE 125 K73[10] (HONDA , FUTURE , 2020). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 1 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (AFS110C) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 2
  2. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 1 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET (2) HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 2
  3. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 1 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET (AFS110C,E) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 2
  4. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (ACA110B) HONDA AIR BLADE 110 (03 / 2007 - 12 / 2012) — HONDA · AIR BLADE · 2007,2008,2009,2010,2011,2012 · CATALOGUE AIR BLADE 110 (03/2007-12/2012) · chi tiết số 3
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ (ANF1109 / AFX110A,B / AFS110A,B) HONDA WAVE 110 S (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RS (04 / 2009 - 04 / 2013) / WAVE 110 RSX (09 / 2009 - 03 / 2012) — HONDA · WAVE · 2009,2010,2011,2012,2013 · CATALOGUE WAVE 110 S (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RS (04/2009-04/2013) / WAVE 110 RSX (09/2009-03/2012) · chi tiết số 2
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET (ANF1109 / AFX110A,B / AFS110A,B) HONDA WAVE RSX 110 KWW (2013) — HONDA · WAVE · 2013 · CATALOGUE WAVE RSX 110 KWW (2013) · chi tiết số 2
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 2
  8. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WAVE 110 K03V (2014) — HONDA · WAVE · 2014 · CATALOGUE WAVE 110 K03V (2014) · chi tiết số 2
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ CONTERMET HONDA WAVE 110 K89 (2017) — HONDA · WAVE · 2017 · CATALOGUE WAVE 110 K89 (2017) · chi tiết số 2
  10. BỘ PHỤ TÙNG F - 2 CATALOGUE ĐỒNG HỒ HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 2

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.