Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KWN-900 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KWN-900 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
SKU13011KWN900
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 125, LEAD 125, PCX, SH 125/150, SH MODE
NămAIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019 | PCX: 2010,2011,2012 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018
Giá lẻ 212.760đ
SKU: 13011KWN900

Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KWN-900 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE

212.760đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 13011KWN900 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX, SH 125/150, SH MODE.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−9,9%
191.759đ
Đại lý nhỏ
C03−14,4%
182.090đ
Đại lý vừa
C02−20,1%
170.005đ
Đại lý lớn
C01−22,4%
165.170đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13021-KWN-900 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
13021KWN900
218.160đ
2
Bộ xéc măng cốt 2 (0.50) 13031-KWN-900 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
13031KWN900
218.160đ
2
Bộ xéc măng cốt 3 (0.75) 13041-KWN-900 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
13041KWN900
217.080đ
2
Bộ xéc măng cốt 4 (1.00) 13051-KWN-900 HONDA AIR BLADE 125, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
13051KWN900
211.680đ
2
Bộ xéc măng tiêu chuẩn 13011-K35-J00 HONDA SH 125, SH 150, SH MODE
13011K35J00
155.520đ
2
Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KZY-700 HONDA SH 125, SH 150
13011KZY700
320.760đ
2
Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13021-KZY-700 HONDA SH 125, SH 150
13021KZY700
320.760đ
2
Bộ xéc măng cốt 2 (0.50) 13031-KZY-700 HONDA SH 125, SH 150
13031KZY700
341.380đ
2
Trục khuỷu 13000-K66-V00 HONDA AIR BLADE 125, SH MODE
13000K66V00
1.658.981đ
1
Piston tiêu chuẩn (0.00) 13101-KWN-902 HONDA AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, LEAD 125, SH 125, SH 150, SH MODE
13101KWN902
523.800đ
3

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 13011KWN900. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 13011KWN900". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 13011KWN900 được xác nhận có mặt trong 9 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA AIR BLADE 125[1] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2034); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA SH MODE[2] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA SH 125 – SH 150[3] (HONDA , SH , 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PITTON HONDA LEAD 125[4] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA LEAD 125[5] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA AIR BLADE K27A[6] (HONDA , AIR BLADE , 2012); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA AIR BLADE 125 K27G[7] (HONDA , AIR BLADE , 2014); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA PCX (08 / 2010 - 08 / 2012)[8] (HONDA , PCX , 2010,2011,2012); và chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ – PISTON HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015)[9] (HONDA , AIR BLADE , 2012,2013,2014,2015). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2034 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 2
  2. BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 2
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA SH 125 – SH 150 — HONDA · SH · 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016 · CATALOGUE SH 125 VÀ SH 150 (09/2009-10/2016) · chi tiết số 2
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PITTON HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 2
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 2
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA AIR BLADE K27A — HONDA · AIR BLADE · 2012 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27A (2012) · chi tiết số 2
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC KHUỶU / PÍT - TÔNG HONDA AIR BLADE 125 K27G — HONDA · AIR BLADE · 2014 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27G (2014) · chi tiết số 2
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ / PISTON HONDA PCX (08 / 2010 - 08 / 2012) — HONDA · PCX · 2010,2011,2012 · CATALOGUE PCX (08/2010-08/2012) · chi tiết số 2
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ – PISTON HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015) — HONDA · AIR BLADE · 2012,2013,2014,2015 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (12/2012-11/2015) · chi tiết số 2

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.