Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KWN-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX 125, SH 125/150, SH MODE
Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KWN-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX 125, SH 125/150, SH MODE
SKU13011KWN900
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX 125, SH 125/150, SH MODE, VARIO 125
NămAIR BLADE 110: 2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2022 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020 | PCX 125: 2010,2011,2012 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2019 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018 | VARIO 125
Giá lẻ 232.368đ
SKU: 13011KWN900 📄 Tải PDF

Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) 13011-KWN-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX 125, SH 125/150, SH MODE

232.368đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 13011KWN900 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX 125, SH 125/150, SH MODE, VARIO 125.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−16,8%
193.371đ
Đại lý nhỏ
C03−20,9%
183.702đ
Đại lý vừa
C02−26,1%
171.617đ
Đại lý lớn
C01−28,6%
165.977đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) 13021-KWN-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150
13021KWN900
240.562đ
2
Bộ xéc măng cốt 2 (0.50) 13031-KWN-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150
13031KWN900
244.015đ
2
Bộ xéc măng cốt 3 (0.75) 13041-KWN-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150
13041KWN900
242.389đ
2
Bộ xéc măng cốt 4 (1.00) 13051-KWN-900 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, LEAD 125, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150
13051KWN900
247.270đ
2
Bộ xéc măng tiêu chuẩn 13011-K35-J00 HONDA PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150, SH MODE
13011K35J00
181.953đ
2
Xy lanh 12100-KZR-600 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 125, PCX 125, PCX 125/150
12100KZR600
1.031.061đ
3
Piston tiêu chuẩn (0.00) 13101-KWN-902 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 125, PCX 125, PCX 125/150
13101KWN902
573.803đ
5
Trục khuỷu 13000-K66-V00 HONDA AIR BLADE 125, SH MODE
13000K66V00
1.762.928đ
1
PISTON CỐT 1 (0.25) 13102-KWN-903 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 125, PCX 125, PCX 125/150
13102KWN903
631.185đ
3
PISTON CỐT 2 (0.50) 13103-KWN-903 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, LEAD 125, PCX 125, PCX 125/150
13103KWN903
642.571đ
3

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 13011KWN900. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 13011KWN900". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 13011KWN900 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 4 trong Bộ hơi HONDA xe ga Air Blade 125 ( 2012-2022 )[1] (HONDA); chi tiết số 4 trong Bộ hơi HONDA xe ga Lead 125 ( 2013-2020 )[2] (HONDA); chi tiết số 4 trong Bộ hơi HONDA xe ga Sh 125 ( 2013-2019 )[3] (HONDA); chi tiết số 5 trong Bộ hơi HONDA xe ga Sh mode 2013-2018 ( K29 )[4] (HONDA); chi tiết số 4 trong Bộ hơi HONDA xe ga Vario 125[5] (HONDA); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA AIR BLADE 125[6] (HONDA , AIR BLADE , 2015,2016,2017,2018,2034); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA LEAD 125[7] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA SH MODE[8] (HONDA , SH MODE , 2013,2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PITTON HONDA LEAD 125[9] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); và chi tiết số 2 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ – PISTON HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015)[10] (HONDA , AIR BLADE , 2012,2013,2014,2015). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. Bộ hơi HONDA xe ga Air Blade 125 ( 2012-2022 ) — HONDA · AIR BLADE · chi tiết số 4
  2. Bộ hơi HONDA xe ga Lead 125 ( 2013-2020 ) — HONDA · LEAD · chi tiết số 4
  3. Bộ hơi HONDA xe ga Sh 125 ( 2013-2019 ) — HONDA · SH · chi tiết số 4
  4. Bộ hơi HONDA xe ga Sh mode 2013-2018 ( K29 ) — HONDA · SH MODE · chi tiết số 5
  5. Bộ hơi HONDA xe ga Vario 125 — HONDA · VARIO · chi tiết số 4
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA AIR BLADE 125 — HONDA · AIR BLADE · 2015,2016,2017,2018,2034 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (11/2015-12/2019) · chi tiết số 2
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 2
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PISTON HONDA SH MODE — HONDA · SH MODE · 2013,2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE SH MODE (05/2013-12/2018) · chi tiết số 2
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ - PITTON HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 2
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 20 CATALOGUE TRỤC CƠ – PISTON HONDA AIR BLADE 125 (12 / 2012 - 11 / 2015) — HONDA · AIR BLADE · 2012,2013,2014,2015 · CATALOGUE AIR BLADE 125 (12/2012-11/2015) · chi tiết số 2

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.