Ðai ốc đặc biệt 6mm 90301-473-003 HONDA DREAM, FUTURE, LEAD, VISION
Ðai ốc đặc biệt 6mm 90301-473-003 HONDA DREAM, FUTURE, LEAD, VISION
SKU90301473003
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeCB1000R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB650R, CBR650R, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, VISION 110, WAVE RSX 110
NămCB1000R: 2023 | CB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB650R: 2021 | CBR650R: 2019 | FUTURE 125: 2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | REBEL 1100: 2022,2023 | VISION 110: 2011,2012,2013,2014 | WAVE RSX 110: 2014,2015,2016,2017,2018,2019
Giá lẻ 34.560đ
SKU: 90301473003

Ðai ốc đặc biệt 6mm 90301-473-003 HONDA DREAM, FUTURE, LEAD, VISION

34.560đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 90301473003 — thương hiệu HONDA, dòng xe CB1000R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CB650R, CBR650R, FUTURE 125, LEAD 125, REBEL 1100, VISION 110, WAVE RSX 110.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−9,5%
31.264đ
Đại lý nhỏ
C03−14,6%
29.499đ
Đại lý vừa
C02−19%
27.986đ
Đại lý lớn
C01−23%
26.600đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Vít 6x20 90118-MEL-000 HONDA CB 300
90118MEL000
40.700đ
8
Ống dẫn xăng 17570-K03-M51 HONDA WAVE 110
17570K03M51
181.440đ
9
Ống dẫn xăng 17570-K90-V01 HONDA WAVE 110
17570K90V01
183.703đ
9
Phớt O 6.3x2.2 91301-GGL-J01 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CB 300, FUTURE 125, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, SUPER CUB, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110, WINNER R
91301GGLJ01
38.880đ
11
Bu lông dầu 10x22 90145-KPH-B30 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 150, AIR BLADE 160, CLICK 110, FUTURE 125, LEAD 110, LEAD 125, MSX 125, SH 125, SH 150, SH MODE, VARIO 160, VISION 110, WAVE 110
90145KPHB30
17.280đ
20
Vòng đệm bu lông dầu 90545-300-000 HONDA Xe Ga, Xe Số
90545300000
9.720đ
22
Ống dẫn xăng 17570-K73-V41 HONDA FUTURE 125
17570K73V41
578.660đ
9
Ống dẫn xăng 17570-KYZ-713 HONDA FUTURE 125
17570KYZ713
428.637đ
9
Bạc đệm nắp cảm biến oxy 84706-163-670 HONDA SH 125, SH 150
84706163670
62.640đ
7
Đầu nối vòi phun 17560-KWW-640 HONDA WAVE 110
17560KWW640
145.800đ
8

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 90301473003. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 90301473003". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 90301473003 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 9 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE DÈ TRƯỚC - CHẮN BÙN TRƯỚC HONDA CB300R[1] (HONDA , CB300R , 2018,2019); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E23 CATALOGUE HỌNG GA HONDA WAVE 110 RSX[2] (HONDA , WAVE , 2014,2015,2016,2017,2018); chi tiết số 21 trong BỘ PHỤ TÙNG F5 - 10 CATALOGUE XY LANH PHANH CHÍNH HONDA VISION 110[3] (HONDA , VISION , 2011,2012,2013,2014); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E23 CATALOGUE CỤM BƯỚM GA HONDA FUTURE 125 FI[4] (HONDA , FUTURE , 2021); chi tiết số 22 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH HONDA LEAD 125[5] (HONDA , LEAD , 2017,2018,2019); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH HONDA LEAD 125[6] (HONDA , LEAD , 2013,2014,2015); chi tiết số 23 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TỔNG HONDA LEAD 125 (2022+)[7] (HONDA , LEAD , 2022); chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 23 CATALOGUE BỘ HỌNG GA HONDA FUTURE 125 K73[8] (HONDA , FUTURE , 2020); chi tiết số 8 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE CHẮN BÙN TRƯỚC HONDA CB300R (2019+)[9] (HONDA , CB300R , 2019); và chi tiết số 10 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 23 CATALOGUE CỤM BƯỚM GA HONDA FUTURE 125 (2015+)[10] (HONDA , FUTURE , 2015). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE DÈ TRƯỚC - CHẮN BÙN TRƯỚC HONDA CB300R — HONDA · CB300R · 2018,2019 · CATALOGUE CB300R (2018+) · chi tiết số 9
  2. BỘ PHỤ TÙNG E23 CATALOGUE HỌNG GA HONDA WAVE 110 RSX — HONDA · WAVE · 2014,2015,2016,2017,2018 · CATALOGUE WAVE 110 RSX (2014-2018) · chi tiết số 10
  3. BỘ PHỤ TÙNG F5 - 10 CATALOGUE XY LANH PHANH CHÍNH HONDA VISION 110 — HONDA · VISION · 2011,2012,2013,2014 · CATALOGUE VISION 110 (08/2011-08/2014) · chi tiết số 21
  4. BỘ PHỤ TÙNG E23 CATALOGUE CỤM BƯỚM GA HONDA FUTURE 125 FI — HONDA · FUTURE · 2021 · CATALOGUE FUTURE 125 FI (2021+) · chi tiết số 10
  5. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2017,2018,2019 · CATALOGUE LEAD 125 (07/2017-06/2019) · chi tiết số 22
  6. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE XY LANH CHÍNH PHANH HONDA LEAD 125 — HONDA · LEAD · 2013,2014,2015 · CATALOGUE LEAD 125 (02/2013-02/2015) · chi tiết số 23
  7. BỘ PHỤ TÙNG F - 5 - 10 CATALOGUE CỤM TAY PHANH TỔNG HONDA LEAD 125 (2022+) — HONDA · LEAD · 2022 · CATALOGUE LEAD 125 (2022) · chi tiết số 23
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 23 CATALOGUE BỘ HỌNG GA HONDA FUTURE 125 K73 — HONDA · FUTURE · 2020 · CATALOGUE FUTURE 125 K73 (2020) · chi tiết số 10
  9. BỘ PHỤ TÙNG F - 10 CATALOGUE CHẮN BÙN TRƯỚC HONDA CB300R (2019+) — HONDA · CB300R · 2019 · CATALOGUE CB300R (2019+) · chi tiết số 8
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 23 CATALOGUE CỤM BƯỚM GA HONDA FUTURE 125 (2015+) — HONDA · FUTURE · 2015 · CATALOGUE FUTURE 125 (2015+) · chi tiết số 10

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.